mặc sức
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Phó từ:
- Một cách hoàn toàn tự do, thoải mái theo ý thích, không bị ngăn cản hay hạn chế: "Mặc sức" diễn tả trạng thái được tự do hành động trong một phạm vi cho phép nào đó.
Ví dụ sử dụng
- Phó từ:
- Tuổi trẻ mặc sức bay nhảy. (Tuổi trẻ được tự do vùng vẫy, thực hiện những ước mơ.)
- Ra biển mặc sức mà bơi lội. (Ra biển thì tha hồ mà bơi lội.)
- Trong công viên, trẻ con mặc sức chạy nhảy, nô đùa. (Trong công viên, trẻ con được thoải mái chạy nhảy, vui chơi.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Mặc sức" thường đi kèm với các động từ chỉ hoạt động tự do, hưởng thụ hoặc phát triển.
- Sau giờ học, bọn trẻ mặc sức vui chơi. (Sau giờ học, lũ trẻ được chơi đùa thoải mái.)
- Anh ấy có tài năng, cứ mặc sức mà sáng tạo. (Anh ấy có tài năng, hãy cứ thoải mái mà sáng tạo.)
Biến thể và từ gần giống
- Tha hồ (phó từ): Cũng có nghĩa là được tự do, không hạn chế, có thể dùng thay thế trong nhiều ngữ cảnh.
- Ở đây hoa quả tha hồ mà ăn.
- Tự do (tính từ/trạng từ): Không bị ràng buộc, kiểm soát. "Tự do" mang nghĩa rộng hơn, trong khi "mặc sức" nhấn mạnh sự thoải mái trong một phạm vi được cho phép.
- Thoả thích (phó từ): Làm đến mức vừa lòng, vừa ý.
Từ đồng nghĩa
- Thoải mái: Một cách dễ chịu, không gò bó.
- Vô tư: Không phải lo nghĩ, để tâm.
- Tuỳ thích: Theo ý muốn của bản thân.
Lưu ý sử dụng
- "Mặc sức" thường dùng trong văn nói và các ngữ cảnh sinh hoạt, khuyến khích, cho phép. Ít dùng trong văn bản hành chính trang trọng.
- Từ này mang sắc thái tích cực, diễn tả một sự cho phép hoặc điều kiện thuận lợi.
- Không nên nhầm lẫn với "mặc dù sức" (một cách hiểu sai về từ nguyên). Đây là một từ ghép đã cố định.
- p. Một cách hoàn toàn tuỳ thích, không bị ngăn trở, hạn chế. Tuổi trẻ mặc sức bay nhảy. Ra biển mặc sức mà bơi lội.