mặc sức

Học thuật
Thân thiện
mặc sức

Trẻ em mặc sức chạy nhảy trên bãi cỏ xanh.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách hoàn toàn tự do, thoải mái theo ý thích, không bị ngăn cản hay hạn chế: "Mặc sức" diễn tả trạng thái được tự do hành động trong một phạm vi cho phép nào đó.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Tuổi trẻ mặc sức bay nhảy. (Tuổi trẻ được tự do vùng vẫy, thực hiện những ước mơ.)
    • Ra biển mặc sức bơi lội. (Ra biển thì tha hồ bơi lội.)
    • Trong công viên, trẻ con mặc sức chạy nhảy, nô đùa. (Trong công viên, trẻ con được thoải mái chạy nhảy, vui chơi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mặc sức" thường đi kèm với các động từ chỉ hoạt động tự do, hưởng thụ hoặc phát triển.
    • Sau giờ học, bọn trẻ mặc sức vui chơi. (Sau giờ học, trẻ được chơi đùa thoải mái.)
    • Anh ấy tài năng, cứ mặc sức sáng tạo. (Anh ấy tài năng, hãy cứ thoải mái sáng tạo.)
Biến thể từ gần giống
  • Tha hồ (phó từ): Cũng có nghĩađược tự do, không hạn chế, có thể dùng thay thế trong nhiều ngữ cảnh.
    • đây hoa quả tha hồ ăn.
  • Tự do (tính từ/trạng từ): Không bị ràng buộc, kiểm soát. "Tự do" mang nghĩa rộng hơn, trong khi "mặc sức" nhấn mạnh sự thoải mái trong một phạm vi được cho phép.
  • Thoả thích (phó từ): Làm đến mức vừa lòng, vừa ý.
Từ đồng nghĩa
  • Thoải mái: Một cách dễ chịu, không gò bó.
  • Vô tư: Không phải lo nghĩ, để tâm.
  • Tuỳ thích: Theo ý muốn của bản thân.
Lưu ý sử dụng
  • "Mặc sức" thường dùng trong văn nói các ngữ cảnh sinh hoạt, khuyến khích, cho phép. Ít dùng trong văn bản hành chính trang trọng.
  • Từ này mang sắc thái tích cực, diễn tả một sự cho phép hoặc điều kiện thuận lợi.
  • Không nên nhầm lẫn với "mặc dù sức" (một cách hiểu sai về từ nguyên). Đây một từ ghép đã cố định.
mặc sức

Trẻ em mặc sức chạy nhảy trên bãi cỏ xanh.

  1. p. Một cách hoàn toàn tuỳ thích, không bị ngăn trở, hạn chế. Tuổi trẻ mặc sức bay nhảy. Ra biển mặc sức bơi lội.